惜福

xī fútích phúc

Hán Việt: tích phúc · Pinyin: xī fú

Tổng quan

trân quý phúc phận

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.珍惜福泽。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

珍惜福分,不隨意揮霍。《宋史.卷三.太祖本紀三》:「汝生長富貴,當念惜福。」《紅樓夢》第六二回:「我還聽見常說你們不知過日子,只會蹧蹋東西,不知惜福呢!」

Cấu tạo: 惜 (tích) + 福 (phúc)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 trân trọng phúc
  • Biên soạn 惜福 xīfú v.o. be moderate in enjoyment of good fortune

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 珍惜福分,不隨意揮霍。《宋史.卷三.太祖本紀三》:「汝生長富貴,當念惜福。」《紅樓夢》第六二回:「我還聽見常說你們不知過日子,只會蹧蹋東西,不知惜福呢!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.珍惜福泽。

Eng

  • Cihui to appreciate one's good fortune

Đức

  • Handedict das Glück schätzen

Từ liên quan

Gần nghĩa

惜别 · 惜力 · 惜命 · 惜售 · 惜囊 · 惜才 · 惜綠 · 惜陰