惟其

wéi qí duy kì

Hán Việt: duy kì · Pinyin: wéi qí

Tổng quan

連 vì; bởi vì (liên từ, biểu thị quan hệ nhân quả)。表示因果關係,跟'正因為'相近。 此項工作我們往日了解甚少,惟其甚少,所以更須多方探討。 công tác này trước đây chúng tôi hiểu quá ít, chính vì hiểu quá ít, cho nên càng phải tìm hiểu từ nhiều phía.

Cấu tạo: (duy) + (kì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 連 vì; bởi vì (liên từ, biểu thị quan hệ nhân quả)。表示因果關係,跟'正因為'相近。 此項工作我們往日了解甚少,惟其甚少,所以更須多方探討。 công tác này trước đây chúng tôi hiểu quá ít, chính vì hiểu quá ít, cho nên càng phải tìm hiểu từ nhiều phía.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹言正因为。表示因果关系。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹言正因为。表示因果关系。