惠允
huệ duẫn
Hán Việt: huệ duẫn · Pinyin: huì yǔn
Tổng quan
được cho phép。敬辭,指對方允許自己(做某事)。
Nghĩa
Việt
- Cihui được cho phép。敬辭,指對方允許自己(做某事)。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 敬辞,指对方允许自己(做某事)。
Eng
- Cihui 惠允 uìyǔn* f.e. be kind enough to allow one (to do sth.)