惠及
huệ cập
Hán Việt: huệ cập · Pinyin: huì jí
Tổng quan
(văn học) có lợi cho ban ơn cho。把好處給予某人或某地。 惠及遠方。 ban ơn cho cả những vùng xa xôi.
Nghĩa
Việt
- Cihui (văn học) có lợi cho ban ơn cho。把好處給予某人或某地。 惠及遠方。 ban ơn cho cả những vùng xa xôi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 把恩惠廣及某人或某地。如:「他的愛心不僅澤被鄰里,更惠及許多無依無靠的人。」唐.呂溫〈為成魏州賀瑞雪慶雲日抱戴表〉:「陛下仁霈草木,惠及蟲魚,揚祖宗之烈光,垂天地之正色。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈书〉把好处给予某人或某地~远方。
Eng
- CC-CEDICT (literary) to be of benefit to
- Cihui 惠及 huìjí v.p. extend (a favor/etc.) to ...