惠存

huì cún huệ tồn

Hán Việt: huệ tồn · Pinyin: huì cún

Tổng quan

xin vui lòng nhận cho; giữ làm lưu niệm (thường ghi trên ảnh, sách, vật kỉ niệm để tặng.)。敬辭,請保存(多用於送人相片、書籍等紀念品時所題的上款)。

Cấu tạo: (huệ) + (tồn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xin vui lòng nhận cho; giữ làm lưu niệm (thường ghi trên ảnh, sách, vật kỉ niệm để tặng.)。敬辭,請保存(多用於送人相片、書籍等紀念品時所題的上款)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以物贈人,望人存留的敬詞。多用於送人相片、書籍等紀念品時所題的上款。如:「吾兄惠存。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 敬辞,请保存(多用于送人相片、书籍等纪念品时所题的上款)。

Eng

  • Cihui 惠存 uìcún f.e. <court.> keep as a souvenir; presented to so-and-so (inscription by giver)