惠澤

huì zé huệ trạch

Hán Việt: huệ trạch · Pinyin: huì zé

Tổng quan

ân trạch

Cấu tạo: (huệ) + (trạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ân trạch
  • Cihui ái ơn. huệ trạch huệ trạch ☆Cái ơn. ân trạch。惠愛與恩澤。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 恩澤。《漢書.卷七七.鄭崇傳》:「朕幼而孤,皇太子后躬自養育,免于襁褓,教道以禮,至於成人,惠澤茂焉。」三國魏.曹植〈七啟〉:「惠澤播于黎苗,威靈震乎無外。」

Eng

  • Cihui 惠澤 uìzé f.e. <court.> kindness; benevolence; favor