惠然

huệ nhiên

Hán Việt: huệ nhiên

Tổng quan

hài lòng; vừa ý。順心的樣子。

Cấu tạo: (huệ) + (nhiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hài lòng; vừa ý。順心的樣子。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 欣喜順心的樣子。《梁書.卷五一.處士傳.何點傳》:「理舟虛席,須俟來秋,所望惠然申其宿抱耳。」