惡世

è shìác thế

Hán Việt: ác thế · Pinyin: è shì

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.佛教谓恶事盛行之世。

Cấu tạo: 惡 (ác) + 世 (thế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (術語)惡事盛之世。阿彌陀經曰:「娑婆國土,五濁惡世。」☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

惡世界 · 世󱶳 · 世上 · 世世 · 世主 · 世事 · 世交 · 世亲