惡叉 è chā·ác xoa Hán Việt: ác xoa · Pinyin: è chā Tổng quan 新华 · Tân Hoa Đại lục 1.树名。其子必三颗同一蒂。佛教以喻惑﹑业﹑苦。 2.凶恶。 Cấu tạo: 惡 (ác) + 叉 (xoa)Pinyinè chāHán Việtác xoaCấu tạo惡 + 叉 · ác + xoa nghĩa thành phần: ác + xoa Nghĩa ViệtCihui (植物)樹名。其子似沒石子,生必三顆同蔕,以喻惑業苦三者同時具足。見翻譯名義集。楞嚴經曰:「佛告阿難:一切眾生,從無始來,種種顛倒,業種自然,如惡叉聚。」參照次項。☸ Từ liên quan Gần nghĩa惡叉聚 · 叉乘 · 叉勺 · 叉十 · 叉圈 · 叉頭 · 叉子 · 叉形