惡因
ác nhân
Hán Việt: ác nhân
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui ác nhân (術語)可招惡果之惡事種也。瓔珞本業經下曰:「是故善果從善因生,是故惡果從惡因生。」☸
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不善的種子。如:「種惡因,得惡果。」
Eng
- Cihui 惡因 èyīn* n. cause of evil/disaster
Hán Việt: ác nhân