惡地 è dì · ác địa Hán Việt: ác địa · Pinyin: è dì Tổng quan Cấu tạo: 惡 (ác) + 地 (địa)Pinyinè dìHán Việtác địaCấu tạo惡 + 地 · ác + địa nghĩa thành phần: ác + địa Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 指顆粒膠結差之岩層,因岩層疏鬆,透水性又低,遇雨形成雨溝與蝕溝,且植生貧乏的土地,一般可分為泥岩惡地與礫岩惡地。