惡子

è zi ác tử

Hán Việt: ác tử · Pinyin: è zi

Tổng quan

Cấu tạo: (ác) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ứa con xấu cưỡng lời cha mẹ — Người xấu, làm hại người khác. ác tử ác tử ☆Đứa con xấu cưỡng lời cha mẹ — Người xấu, làm hại người khác.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 品性惡劣、為非作歹的年輕人。《漢書.卷九○.酷吏傳.尹賞傳》:「雜舉長安中輕薄少年惡子,無市籍商販作務,而鮮衣凶服被鎧扞持刀兵者,悉籍記之。」也稱為「惡少」、「惡少年」。