惡感
ác cảm
Hán Việt: ác cảm · Pinyin: è gǎn
Tổng quan
ác cảm | ý xấu
Nghĩa
Việt
- Cihui ác cảm | ý xấu
- Cihui ác cảm ác cảm ☆Lòng dạ xấu — Chỉ sự ghét bỏ người khác hoặc không ưa điều gì.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不好的感覺。如:「自從那一天吵架之後,我對他就心生惡感了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不满或仇恨的情绪。
Eng
- CC-CEDICT malice|ill will
- Cihui malice; ill will