惡戰

è zhàn ác chiến

Hán Việt: ác chiến · Pinyin: è zhàn

Tổng quan

giao chiến ác liệt | trận chiến dữ dội

Cấu tạo: (ác) + (chiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giao chiến ác liệt | trận chiến dữ dội
  • Cihui ác chiến ác chiến ☆Đánh nhau dữ dội.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 凶猛激烈的戰鬥。《彭公案》第一七九回:「段文龍就知道有一場惡戰,無奈自己不會水。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 非常激烈的战斗。

Eng

  • CC-CEDICT hard fighting|fierce battle
  • Cihui hard fighting; fierce battle