惡業

è yè ác nghiệp

Hán Việt: ác nghiệp · Pinyin: è yè

Tổng quan

ác nghiệp: nghiệp ác

Cấu tạo: (ác) + (nghiệp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ác nghiệp: nghiệp ác
  • Cihui iếng nhà Phật, chỉ chung những điều xấu do thân, khẩu và ý tạo ra, tức là thân nghiệp, khẩu nghiệp và ý nghiệp, sau này ta sẽ chịu hậu quả xấu. ác nghiệp ác nghiệp ☆Tiếng nhà Phật, chỉ chung những điều xấu do thân, khẩu và ý tạo ra, tức là thân nghiệp, khẩu nghiệp và ý nghiệp, sa…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛教指不善的意念行為,並為未來招致痛苦的報應。《劉知遠諸宮調.第一》:「冤家濟會非今世,惡業相逢怎由你?」

Eng

  • Cihui 惡業 yè n. <Budd.> evil thoughts/speech/conduct