惡用

wù yòng ác dụng

Hán Việt: ác dụng · Pinyin: wù yòng

Tổng quan

sự coi thường; sự xúc phạm, sự báng bổ (thần thánh), sự làm ô uế (vật thiêng liêng)

Cấu tạo: (ác) + (dụng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự coi thường; sự xúc phạm, sự báng bổ (thần thánh), sự làm ô uế (vật thiêng liêng)