惡發

è fā ác phát

Hán Việt: ác phát · Pinyin: è fā

Tổng quan

Cấu tạo: (ác) + (phát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Ố PHÁT Nổi giận, phát cáu. Tiết Thừa tướng Trương Thương Anh cư sĩ trong NĐHN q. 18 ghi: 今之士大夫、受人取奉慣、恐其惡發、別生事也。 Sĩ đại phu ngày nay quen được người hầu hạ, e rằng khi họ nổi giận thì đặc biệt sinh sự.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 動怒、發脾氣。宋.柳永〈滿江紅.訪雨尋雲〉詞:「惡發姿顏歡喜面,細追想處皆堪惜。」《西遊記》第五八回:「當面說出,恐妖精惡發,搔擾寶殿,致令陰府不安。」