惡補

è bǔ ác bổ

Hán Việt: ác bổ · Pinyin: è bǔ

Tổng quan

bổ sung thuốc quá liều | nhồi nhét quá mức

Cấu tạo: (ác) + (bổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bổ sung thuốc quá liều | nhồi nhét quá mức

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 惡性補習。指過分注重某種學科或項目,用盡精力時間作填鴨式的補習。如:「教育部三令五申,國中小學不准惡補。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在短时间内拼命地补充(知识、营养等):为考托福~英语。

Eng

  • CC-CEDICT to overdose on supplementary medicine|to cram too hard
  • Cihui to overdose on supplementary medicine; to cram too hard