惡趣

è qùác thú

Hán Việt: ác thú · Pinyin: è qù

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.见"恶道"。 2.低级趣味。 3.犹嘲弄。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

佛教上指眾生以惡業之因而趣之所,如地獄、畜生等。

Cấu tạo: 惡 (ác) + 趣 (thú)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (術語)眾生以惡業之因而趣之所。俱舍論世間品曰:「趣謂所往。」即地獄畜生等。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛教上指眾生以惡業之因而趣之所,如地獄、畜生等。

Từ liên quan

Gần nghĩa

恶业 · 惡習 · 惡事 · 惡人 · 惡仗 · 恶作 · 惡俗 · 惡創