惡趣 è qù · ác thú Hán Việt: ác thú · Pinyin: è qù Tổng quan Cấu tạo: 惡 (ác) + 趣 (thú)Pinyinè qùHán Việtác thúCấu tạo惡 + 趣 · ác + thú nghĩa thành phần: ác + thú Nghĩa ViệtCihui ác thú (術語)眾生以惡業之因而趣之所。俱舍論世間品曰:「趣謂所往。」即地獄畜生等。☸TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 佛教上指眾生以惡業之因而趣之所,如地獄、畜生等。