惡道

è dàoác đạo

Hán Việt: ác đạo · Pinyin: è dào

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.不正之道。 2.亦称"恶趣"。佛教语。指地狱﹑饿鬼﹑畜生三道。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.凶惡的道士。如:「凶僧惡道」。 2.不正當的行徑。漢.劉向《說苑.卷一.君道》:「惡惡道不能甚,則其好善道亦不能甚。」 3.佛教上指地獄、餓鬼、畜生等三道。

Cấu tạo: 惡 (ác) + 道 (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hành vi xấu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.凶惡的道士。如:「凶僧惡道」。 2.不正當的行徑。漢.劉向《說苑.卷一.君道》:「惡惡道不能甚,則其好善道亦不能甚。」 3.佛教上指地獄、餓鬼、畜生等三道。

Từ liên quan

Gần nghĩa

惡道畏 · 惡道者 · 恶业 · 惡習 · 惡事 · 惡人 · 惡仗 · 恶作