惡鬥

è dòu ác đấu

Hán Việt: ác đấu · Pinyin: è dòu

Tổng quan

đánh nhau ác liệt | trận chiến dữ dội

Cấu tạo: (ác) + (đấu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đánh nhau ác liệt | trận chiến dữ dội

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 凶狠、激烈的爭鬥。《兒女英雄傳》第六回:「彼此在那冷月昏燈之下,來來往往,吆吆喝喝,這場惡鬥,鬥得十分好看。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 凶猛激烈地争斗:双方~了一场。

Eng

  • CC-CEDICT hard fighting|fierce battle
  • Cihui hard fighting; fierce battle