惡鬼
ác quỷ
Hán Việt: ác quỷ · Pinyin: è guǐ
Tổng quan
ác quỷ | ma quỷ
Nghĩa
Việt
- Cihui ác quỷ | ma quỷ
- Cihui ác quỷ ác quỷ ☆Loài ma dữ hại người.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.罵人邪惡殘暴、無人性。 2.佛教上指惱害人的鬼徒。《紅樓夢》第八一回:「倒像背地裡有人把我攔頭一棍,疼的眼睛前頭漆黑,看見滿屋子裡都是些青面獠牙拿刀舉棒的惡鬼。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 凶恶的鬼。亦常以喻邪恶的人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.凶恶的鬼。亦常以喻邪恶的人。
Eng
- CC-CEDICT evil spirit|devil
- Cihui evil spirit; devil