惨切

thảm thiết

Hán Việt: thảm thiết

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

悲傷哀切。《後漢書.卷三.肅宗孝章帝紀》:「又久旱傷麥,憂心慘切。」《孤本元明雜劇.單刀會.第四折》:「破曹的檣櫓一時絕,鏖兵的江水猶然熱,好教我情慘切。」

Cấu tạo: 慘 (thảm) + 切 (thiết)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bi thảm
  • Biên soạn tragic; heartbreaking; sad; pathetic

Eng

  • Cihui 慘切 ǎnqiè s.v. tragic; heartbreaking; sad; pathetic
  • Tần suất từ s.v. tragic; heartbreaking; sad; pathetic

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

欢乐