cǎn thảm

Hán Việt: thảm · Pinyin: cǎn

Tổng quan

thom thom thóp [Eng: be at the point of death]

慘切 · 慘劇 · 慘厲 · 慘悽 · 慘惱 · 慘愁 · 慘愴 · 慘殺

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyincǎn
Hán Việtthảm
Quảng Đôngcaam2
Mân Namtshám
Nhật BảnMIJIME
Hàn Quốc
Chú âmㄘㄢˇ
Hán ngữ Trung cổchomx
Baxter-Sagartsrumʔ
Hán ngữ Thượng cổsrumʔ
Phản thiết七感切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Thảm thương. Như {bi thảm} [悲慘] thương xót thảm thiết. Thảm độc. Như {thảm khốc} [慘酷] thảm hại tàn ác.

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thảm Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thom Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thom Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: thom Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.凶惡、狠毒。《後漢書.卷七七.酷吏傳.周紡傳》:「然苛慘失中,數為有司所奏。」《三國志.卷四七.吳書.吳主權傳》:「性苛慘,用法深刻。」 2.悲哀、淒涼。如:「悽慘」、「悲慘」。 3.暗淡、昏暗。通「黲」。《文選.王粲.登樓賦》:「風蕭瑟而並興兮,天慘慘而無色。」唐.蔣凝〈望思臺賦〉:「煙昏日慘,全非望月之中。」 [副] 程度厲害、嚴重。如:「慘白」、「慘敗」、「損失慘重」。

Eng

  • CC-CEDICT miserable|wretched|cruel|inhuman|disastrous|tragic|dim|gloomy

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤七感切,音黲。痛也。【詩·小雅】憂心慘慘。 又毒也。【史記·酷吏傳贊】雖慘酷,斯稱其位矣。 又【集韻】楚錦切,音墋。義同。 又叶七各切,音錯。【詩·大雅】昊天孔昭,我生靡樂。視爾夢夢,我心慘慘。

Thuyết Văn

毒也。 从心。參聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

毒、害也。 七感切。古音在七部。

【慘】 (thảm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 參 (tham) Phiên thiết: Thất cảm thiết Thượng tự: 七 (thất) | Hạ tự: 感 (cảm) Trung cổ thanh mẫu: 清母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'am' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: thảm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: độc (Ác. Như {độc kế} [毒計) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 憯 · 懆 · 惨 · 㿊 · 𢠊 · 𢡖 · 惨 · 憯 · 懆 · 惨 · 惨