惨境

cǎn jìngthảm cảnh

Hán Việt: thảm cảnh · Pinyin: cǎn jìng

Tổng quan

thảm cảnh; hoàn cảnh bi thảm. 陷入慘境 lâm vào hoàn cảnh bi thảm

新华 · Tân Hoa Đại lục

悲惨的境地:陷入~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

悲慘的境地。如:「父親經商失敗,家中頓時陷入慘境。」

Cấu tạo: 慘 (thảm) + 境 (cảnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tình cảnh khốn khổ
  • Tần suất từ hoàn cảnh bi thảm
  • Biên soạn dire straits

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 悲慘的境地。如:「父親經商失敗,家中頓時陷入慘境。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 悲惨的境地:陷入~。

Eng

  • Cihui wretched situation
  • Tần suất từ n. dire straits

Từ liên quan

Gần nghĩa

境內 · 境内 · 境况 · 境地 · 境域 · 境外 · 境智 · 境界