慘禍

cǎn huò thảm họa

Hán Việt: thảm họa · Pinyin: cǎn huò

Tổng quan

bi kịch khủng khiếp | tai hoạ nghiêm trọng

Cấu tạo: (thảm) + (họa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bi kịch khủng khiếp | tai hoạ nghiêm trọng
  • Cihui thảm hoạ thảm hoạ ☆Tai vạ lớn, gây nhiều đau khổ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 悲慘的災禍。《三國演義》第六四回:「馬超妻子遭慘禍,皆超之貽害也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 惨重的灾祸。

Eng

  • CC-CEDICT terrible tragedy|grave mishap
  • Cihui terrible tragedy; grave mishap