慘敗

cǎn bài thảm bại

Hán Việt: thảm bại · Pinyin: cǎn bài

Tổng quan

chịu thất bại thảm hại

Cấu tạo: (thảm) + (bại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chịu thất bại thảm hại

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 慘重的失敗。如:「他因一時輕敵,以致慘敗而回。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 惨重失败:敌军~丨客队以0比9~。

Eng

  • CC-CEDICT to suffer a crushing defeat
  • Cihui to suffer a crushing defeat

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

优胜 · 大胜