惩治
trừng trì
Hán Việt: trừng trì · Pinyin: chéng zhì
Tổng quan
trừng trị; trừng phạt
惩办:依法~, ~罪犯。
處罰、制裁。《西遊記》第四三回:「小龍子將他拿上來先見了大聖,懲治了他罪名。」《文明小史》第二二回:「富有餘黨,雖經懲治,尚未痛斷根株。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ trừng trị: trừng trị/trừng phạt; trừng phạt
- Biên soạn 懲治 chéngzhì* v. 1. punish; mete out punishment to
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 處罰、制裁。《西遊記》第四三回:「小龍子將他拿上來先見了大聖,懲治了他罪名。」《文明小史》第二二回:「富有餘黨,雖經懲治,尚未痛斷根株。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 惩办:依法~, ~罪犯。
Eng
- Cihui to punish
- Tần suất từ 懲治 chéngzhì* v. 1. punish; mete out punishment to , Zuìfàn yīnggāi shòudào ∼. Criminals should be punished. 2. remedy by punishment
Đức
- Handedict bestrafen
other
- Nguồn khác Như Trừng phạt 懲罰