chéng trừng

Hán Việt: trừng · Pinyin: chéng

Tổng quan

trừng phạt khiển trách cảnh báo

懲戒 · 懲治 · 懲罰 · 懲艾 · 懲一戒百 · 膺懲 · 寓意勸懲 · 懲乂

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchéng
Hán Việttrừng
Quảng Đôngcing4
Mân Namtîng
Nhật BảnCHOU
Hàn Quốc
Chú âmㄔㄥˊ
Hán ngữ Trung cổdring
Baxter-Sagartm-trəŋ
Hán ngữ Thượng cổm-trəŋ
Phản thiết仲良切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Răn bảo, trừng trị. Răn bảo cho biết sợ không dám làm bậy nữa gọi là {trừng}. Như {bạc trừng} [薄懲] trừng trị qua, {nghiêm trừng} [嚴懲] trừng trị nặng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.責罰。如:「獎懲」、「重懲」、「懲治」、「懲戒」。 2.警戒、教訓。《韓非子.難二》:「不誅過,則民不懲而易為非。」宋.陸游《入蜀記.第一》:「九日,晴而風。舟人懲昨夕狼狽,不敢解舟,日高方行。」 3.戒止。《詩經.小雅.沔水》:「民之訛言,寧莫之懲。」 4.悔恨。《楚辭.屈原.九歌.國殤》:「身首離兮心不懲。」

Eng

  • CC-CEDICT to punish|to reprimand|to warn

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】直陵切【集韻】【韻會】持陵切,𠀤音澄。【說文】㣻也。从心徵聲。通作徵。 又叶仲良切,音長。【屈原·離騷】民生各有所樂兮,余獨好修以爲常。雖體解吾猶未變兮,非余心之可懲。

Thuyết Văn

㣻也。 从心。徵聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

二篆爲轉注。古亦叚徵爲懲。 直陵切。六部。

【懲】(trừng) Lục thư: Chuyển chú Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 徵 (trưng) Phiên thiết: 直陵切 → trực + lăng Nghĩa: 㣻 vậy。 từ tâm (tim/lòng)。徵 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 惩 · 惩 · 惩 · 惩 · 惩