憊懶

bèi lǎn bại lại

Hán Việt: bại lại · Pinyin: bèi lǎn

Tổng quan

nghịch ngợm | người tinh quái

Cấu tạo: (bại) + (lại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghịch ngợm | người tinh quái

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 懶散、刁頑。《西遊記》第一○回:「你這廝憊懶!好朋友也替得生死,你怎麼咒我?」程乙本《紅樓夢》第三回:「黛玉心想:『這個寶玉不知是怎樣個憊懶人呢。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 也作惫赖”。调皮;刁顽这个宝玉,不知是怎生个惫懒人物。

Eng

  • CC-CEDICT listless; languid; slothful; indolent
  • Cihui listless; languid; slothful; indolent