憊
bại
Hán Việt: bại · Pinyin: bèi
Tổng quan
kiệt quệ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bèi |
|---|---|
| Hán Việt | bại |
| Quảng Đông | baai6 |
| Mân Nam | pai7 |
| Nhật Bản | TSUKARERU |
| Hàn Quốc | 비 |
| Chú âm | ㄗㄠˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | braih |
| Phản thiết | 薄邁切 |
| Thanh mẫu | 並 |
| Vận | 怪 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Mỏi mệt. Mệt quá gọi là {bại}.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 精神極度疲困。如:「疲憊不堪」。清.蔣士銓〈鳴機夜課圖記〉:「女本弱,今勞瘁過諸兄,憊矣。」
Eng
- CC-CEDICT exhausted
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】蒲拜切【集韻】【韻會】步拜切。【正韻】薄邁切,𠀤音備。【說文】𢢞也。本作𢞎,从心𤰇聲。今作憊。【廣韻】羸困也。【通俗文】疲極曰憊,疲劣也。或从疒作𤸶。 又通作敗。【荀子·解蔽篇】惡敗而出妻。又【集韻】【韻會】𠀤蒲計切,音薜。困病也。【莊子·山木篇】貧也。非憊也。 又【集韻】【類篇】鼻墨切【韻會】蒲北切,𠀤音蔔。困也。 又叶平秘切,音葡。【易·遯卦】係遯之厲有疾憊也。畜臣妾吉,不可大事也。王肅讀。別作〈𢞎下心〉。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𢞎 · 𢟡 · 𢣍 · 𤸶 · 𤻚 · 惫 · 惫 · 惫