惫赖

bèi làibại lại

Hán Việt: bại lại · Pinyin: bèi lài

Tổng quan

nghịch ngợm

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"惫懒"。亦作"惫?"。 2.泼辣,无赖; 顽皮。 3.不好的,坏的。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

頑劣、潑辣。元.關漢卿《竇娥冤》第一折:「美婦人我見過萬千向外,不似這小妮子生得十分憊賴。」《儒林外史》第四○回:「新娘人物倒生得標致,只是樣子覺得憊賴,不是個好惹的!」也作「潑賴」、「派賴」。

Cấu tạo: 憊 (bại) + 賴 (lại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lém lỉnh
  • Tần suất từ nghịch ngợm , lém lỉnh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 頑劣、潑辣。元.關漢卿《竇娥冤》第一折:「美婦人我見過萬千向外,不似這小妮子生得十分憊賴。」《儒林外史》第四○回:「新娘人物倒生得標致,只是樣子覺得憊賴,不是個好惹的!」也作「潑賴」、「派賴」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"惫懒"。亦作"惫?"。 2.泼辣,无赖; 顽皮。 3.不好的,坏的。

Eng

  • Cihui naughty; cheeky
  • Tần suất từ naughty; cheeky

Từ liên quan

Gần nghĩa

惫倦 · 惫懒 · 賴值 · 賴吒 · 賴子 · 賴學 · 賴帳 · 賴得