賴

làiNôm chặn

Pinyin: lài · Nôm: chặn

Tổng quan

họ [Lai4] (Đài Loan) (thông tục) ứng dụng nhắn tin LINE dựa vào ở lì một nơi xấu phủi lời hứa chối bỏ quịt nợ lưu manh đổ lỗi đổ thừa

賴值 · 賴吒 · 賴子 · 賴學 · 賴帳 · 賴得 · 賴是 · 賴耶

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlài
Hán Việtlại
Âm Nômnái
Quảng Đônglaai6
Mân Namluā
Nhật BảnRAI
Hàn Quốc뢰
Chú âmㄌㄞˋ

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cậy nhờ. Như ỷ lại [倚賴] nương tựa nhờ vả không tự lo, ngưỡng lại [仰賴] trông cậy vào. Lợi. Như vô lại [無賴] không có ích lợi gì cho nhà, những kẻ dối trá giảo hoạt gọi là kẻ vô lại. Đỗ Phủ [杜甫] : Yết Hồ sự chúa chung vô lại [羯胡事主終無賴] (Vịnh hoài cổ tích [詠懷古跡]) Rợ Yết thờ chúa (phản phúc bất thường), cuối cùng không thể tin được. Chối, không nhận. Như để lại [抵賴] chối cãi. Có ý lần lữa cũng là lại. Lành. Như Mạnh Tử [孟子] nói : Phú tuế tử đệ đa lại [富歲子弟多賴] Năm được mùa con em phần nhiều hiền lành, ý nói no thì không cướp bóc. Lấy

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm trái trái lại, trái phép; bên trái [Eng: on the other hand; illegal; by contrast, contrary, opposite]
  • Giản Dị Hán Nôm lại ỷ lại [Eng: to rely on others]
  • Giản Dị Hán Nôm nái lụa nái, quần nái, áo nái [Eng: coarse silk cloth]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] bút hoa cảo bản dọn bàn lương y
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] có trái dành núi sừng tây

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.依靠。如:「依賴」、「仰賴」、「信賴」。《孝經.開宗明義章》:「一人有慶,兆民賴之。」 2.留在某處不動。如:「賴床」、「自己走!別賴在媽媽身上。」 3.不承認錯誤或推卸責任。如:「天理昭彰!你賴不掉的。」《水滸傳》第二九回:「贓物正在你箱子內搜出來,如何賴得過?」 4.拖欠。《老殘遊記》第一九回:「我家有的是錢,從來沒賴過人的帳。」 5.訛指、誣認。如:「誣賴」。《紅樓夢》第八六回:「實是誤傷,怎麼賴人?」 [形] 不好、壞。如:「這部影集播出後,風評還真不賴。」 [副] 幸虧、幸而。唐.韋應物〈溫泉行〉:「弊裘羸馬凍欲死,賴遇主人杯酒多。」唐.錢起〈罷章陵令山居過中峰道者〉詩二首之二:「賴遇無心雲,不笑歸來晚。」 [名] 1.餘利、利潤。《國語.齊語》:「相語以利,相示以賴。」 2.姓。漢代有賴先,清代有賴文光。

Eng

  • CC-CEDICT surname Lai, (Tw) (coll.) LINE messaging app
  • CC-CEDICT to depend on, to hang on in a place, bad, to renege (on promise), to disclaim, to rat (on debts), rascally, to blame, to put the blame on

other

  • Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Nhờ, vô lại 無賴 là phường quải tử 拐子 【Khang Hi】[Loại thiên 類篇] 一曰恃也。 Nhất viết thị dã. (Một nghĩa là cậy nhờ) 【Phiên thiết】〔Cổ văn 古文〕𩓃 [Quảng vận 廣韻] [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] [Chính vận 正韻] 落蓋切,音癩。 Lạc cái thiết, âm Lại. 【Bộ】Bối貝

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 頼 · 𧡽 · 𩓃 · 𩓋 · 賴 · 赖 · 頼 · 赖 · 頼 · 賴 · 赖