lài lại

Hán Việt: lại · Pinyin: lài

Tổng quan

họ [Lai4] (Đài Loan) (thông tục) ứng dụng nhắn tin LINE dựa vào ở lì một nơi xấu phủi lời hứa chối bỏ quịt nợ lưu manh đổ lỗi đổ thừa

賴值 · 賴吒 · 賴子 · 賴學 · 賴得 · 賴是 · 賴耶 · 賴遇

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlài
Hán Việtlại
Quảng Đônglaai6
Mân Namluā
Nhật BảnRAI
Hàn Quốc
Chú âmㄌㄞˋ
Hán ngữ Trung cổlad
Baxter-Sagartrˤa[t]-s
Hán ngữ Thượng cổrˤa[t]-s
Phản thiết落蓋切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cậy nhờ. Như {ỷ lại} [倚賴] nương tựa nhờ vả không tự lo, {ngưỡng lại} [仰賴] trông cậy vào. Lợi. Như {vô lại} [無賴] không có ích lợi gì cho nhà, những kẻ dối trá giảo hoạt gọi là kẻ {vô lại}. Đỗ Phủ [杜甫] : {Yết Hồ sự chúa chung vô lại} [羯胡事主終無賴] (Vịnh hoài cổ tích [詠懷古跡]) Rợ Yết thờ…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.依靠。如:「依賴」、「仰賴」、「信賴」。《孝經.開宗明義章》:「一人有慶,兆民賴之。」 2.留在某處不動。如:「賴床」、「自己走!別賴在媽媽身上。」 3.不承認錯誤或推卸責任。如:「天理昭彰!你賴不掉的。」《水滸傳》第二九回:「贓物正在你箱子內搜出來,如何賴得過?」 4.拖欠。《老殘遊記》第一九回:「我家有的是錢,從來沒賴過人的帳。」 5.訛指、誣認。如:「誣賴」。《紅樓夢》第八六回:「實是誤傷,怎麼賴人?」 [形] 不好、壞。如:「這部影集播出後,風評還真不賴。」 [副] 幸虧、幸而。唐.韋應物〈溫泉行〉:「弊裘羸馬凍欲死,賴遇主人杯酒多。…

Eng

  • CC-CEDICT surname Lai|(Tw) (coll.) LINE messaging app
  • CC-CEDICT to depend on|to hang on in a place|bad|to renege (on promise)|to disclaim|to rat (on debts)|rascally|to blame|to put the blame on

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𩓃【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤落蓋切,音癩。【說文】贏也。【類篇】一曰恃也。【書·大禹謨】萬世永賴。【疏】萬代常所恃賴。 又【史記·高祖紀】大人常以臣無賴。【註】晉灼曰:賴,利也。無利於家也。或曰江淮之閒謂小兒多詐狡猾爲無賴。 又【揚子·方言】予賴,讎也。南楚之外曰賴,秦晉曰讎。【註】賴,亦惡名。 又姓。【風俗通】交阯太守賴先。【玉海】賴氏,國名。漢有校尉賴丹。 又【韻補】叶力制切。【班固·答賓戲】福不盈眥,禍溢于世,凶人且以自悔,况吉士而是賴。○按《說文》从貝剌聲。俗作頼。非。

Thuyết Văn

贏也。 从貝。剌聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

高帝紀。始大人常㠯臣亡賴。應曰。賴者、恃也。晉曰。許愼云賴、利也。無利入於家也。或曰。江淮之閒謂小兒多詐狡獪爲亡賴。按今人云無賴者、謂其無衣食致然耳。方言云。賴、讎也。南楚之外曰賴。賴、取也。 洛帶切。十五部。

【賴】(lại) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 貝 (buổi) | Thanh phù (聲符): 剌 (lạt) Phiên thiết: 洛帶切 → rặc + đai Nghĩa: 贏 vậy。 từ 貝。剌 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 頼 · 𧡽 · 𩓃 · 𩓋 · 赖 · 頼 · 赖 · 頼 · 赖