惬当
khiếp đương
Hán Việt: khiếp đương · Pinyin: qiè dāng
Tổng quan
thích đáng
1.恰如其分; 合乎情理。
合宜、適當。北齊.顏之推《顏氏家訓.文章》:「文章地理,必須愜當。」《北史.卷七七.高構傳》:「我讀卿判數遍,詞理愜當,意所不能及也。」
Nghĩa
Việt
- Cihui thích hợp: thích đáng
- Biên soạn 愜當 qièdàng v.p. <wr.> proper; appropriate
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.恰如其分; 合乎情理。
Eng
- Cihui 愜當 qièdàng v.p. <wr.> proper; appropriate