愜

qièkhiếpNôm thiếp

Hán Việt: khiếp · Pinyin: qiè · Nôm: thiếp

Tổng quan

Thích ý, thỏa lòng. Tô Mạn Thù [蘇曼殊] : Trạng tự phất khiếp [狀似弗愜] (Đoạn hồng linh nhạn kí [斷鴻零雁記]) Tợ hồ như điều chi không mãn nguyện. $ Tục quen đọc là {thi…

愜心 · 愜懷 · 愜當 · 愜志 · 愜快 · 愜情 · 愜愜 · 愜服

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqiè
Hán Việtkhiếp
Âm Nômkhép
Quảng Đônghaap6
Mân Namkhiap4
Nhật BảnKOKOROYOI
Hàn Quốc협
Chú âmㄑㄧㄝˋ
Hán ngữ Trung cổkhep
Phản thiết苦協切
Thanh mẫu溪
Vận怗
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Thích ý, thỏa lòng. Tô Mạn Thù [蘇曼殊] : Trạng tự phất khiếp [狀似弗愜] (Đoạn hồng linh nhạn kí [斷鴻零雁記]) Tợ hồ như điều chi không mãn nguyện. $ Tục quen đọc là thiếp

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm thiếp nằm thiêm thiếp [Eng: be the sleep of death]
  • Giản Dị Hán Nôm khiếp khiếp ý (thoả mãn) [Eng: to satisfy]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) khép khép nép [Eng: stooping timidly]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 合適、滿足。如:「愜意」。《漢書.卷四.文帝紀》:「朕既不德,上帝神明未歆饗也,天下人民未有愜志。」南朝宋.謝靈運〈石壁精舍還湖中作〉詩:「慮澹物自輕,意愜理無違。」

Eng

  • CC-CEDICT (literary) satisfied; content

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 同㥦。見上(㥦字)註。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 悏 · 㥦 · 𪫯 · 悏 · 惬 · 惬 · 惬