惭怍
tàm tạc
Hán Việt: tàm tạc · Pinyin: cán zuò
Tổng quan
hổ thẹn
惭愧:自增~。
慚愧。《漢書.卷九九.王莽傳上》:「蜀郡男子路建等輟訟慚怍而退,雖文王卻虞芮何以加!宜報告天下。」《聊齋志異.卷五.封三娘》:「然貧賤者與貴人交,足未登門,先懷慚怍,恐為婢僕下眼覷,是以不果來。」
Nghĩa
Việt
- Cihui xấu hổ: hổ thẹn
- Tần suất từ hổ thẹn
- Biên soạn v.p. <wr.> feel shamed
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 惭愧:自增~。
Eng
- Cihui 慚怍 ánzuò* v.p. <wr.> feel shamed
- Tần suất từ v.p. <wr.> feel shamed