慚
tàmNôm tàm
Hán Việt: tàm · Pinyin: cán · Nôm: tàm
Tổng quan
Tủi thẹn. Như tự tàm hình uế [自慙形穢] tự thẹn mình xấu xa.Trần Nhân Tông [陳仁宗] : Sinh vô bổ thế trượng phu tàm [生無補世丈夫慙] (Họa Kiều Nguyên Lãng vận [和喬元朗韻]) Số…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | cán |
|---|---|
| Hán Việt | tàm |
| Âm Nôm | tam |
| Quảng Đông | caam4 |
| Mân Nam | tsham5 |
| Nhật Bản | ZAN |
| Hàn Quốc | 참 |
| Chú âm | ㄘㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | zam |
| Baxter-Sagart | [dz]ˤam |
| Hán ngữ Thượng cổ | [dz]ˤam |
| Phản thiết | 昨甘切 |
| Thanh mẫu | 從 |
| Vận | 談 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cũng như chữ tàm [慙] hổ thẹn. Nguyễn Trãi [阮廌] : Giản quý lâm tàm túc nguyện quai [澗愧林慚夙願乖] (Đề Đông Sơn tự [題東山寺]) Hổ thẹn với suối rừng vi đã trái lời nguyền cũ
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm tùm tùm lum [Eng: bushy, thick]
- Giản Dị Hán Nôm tàm tàm (xấu hổ) [Eng: to be/feel ashamed (of somebody/something)]
- Giản Dị Hán Nôm tom tom (gom lại; tiếng trống nhỏ) [Eng: to collect; sound of small drum]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) tuồm tuồn luôm [Eng: soiled, dirtied]
- Bảng Tra Chữ Nôm tam [Eng: ashamed, humiliated; shameful]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 羞愧。如:「大言不慚」。《書經.仲虺之誥》:「成湯放桀于南巢,惟有慚德。」《聊齋志異.卷三.連瑣》:「與楊略話,見女慚懼可憐,乃出,分手去。」
Eng
- CC-CEDICT ashamed
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】昨甘切【集韻】【韻會】財甘切,𠀤音㨻。【說文】愧也。【書·仲虺之誥】惟有慙德。又【小爾雅】不直失節謂之慙。
Thuyết Văn
媿也。 从心。斬聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
女部曰。媿、慙也。二篆爲轉注。 昨甘切。八部。
【慙】(tàm) Lục thư: Chuyển chú Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) , Thanh phù (聲符): 斬 (trảm) Phiên thiết: 昨甘切 → tạc + cam Nghĩa: 媿 vậy。 từ tâm (tim/lòng)。斬 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 慙 · 惭 · 慙 · 慚 · 𰑧 · 惭 · 慙 · 慚 · 惭