怍

zuòtạcNôm tạc

Hán Việt: tạc · Pinyin: zuò · Nôm: tạc

Tổng quan

Tủi thẹn

惭怍 · 愧怍 · 慙怍 · 慚怍 · 不愧不怍 · 愧天怍人 · 怍愕 · 怍色

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzuò
Hán Việttạc
Âm Nômsợ
Quảng Đôngzok3
Nhật BảnHAJIRU
Hàn Quốc작
Chú âmㄗㄨㄛˋ
Hán ngữ Trung cổzak
Phản thiết在各切
Thanh mẫu從
Vận鐸
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tủi thẹn

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) tạc ghi tạc [Eng: to remember]
  • Bảng Tra Chữ Nôm sợ sợ sệt [Eng: be afraid, fear]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tạc Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sợ Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.慚愧。如:「愧怍」。《孟子.盡心上》:「仰不愧於天,俯不怍於人。」 2.面色改變。《管子.弟子職》:「危坐鄉師,顏色毋怍。」《宋書.卷六九.范曄傳》:「仍以手擊曄頸及頰,曄顏色不怍。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 怍 惭愧 怍,惭也。从心,作省声。--《说文》。按,乍声。 容无怍。--《礼记·曲礼》 孝子临尸而不怍。--《礼记·祭义》 灵公心怍焉。--《公羊传·宣公六年》 自憎惭怍。--《聊斋志异·促织》 面色改变 颜色毋怍。--《管子·弟子职》。注谓变其容貌。” 将即席,容毋怍。--《礼记·曲礼》 怍zuò惭愧,脸面变色愧~。面无~色。

Eng

  • CC-CEDICT ashamed

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】在各切【集韻】【韻會】【正韻】疾各切,𠀤音昨。【說文】慚也。从心,作省聲。【徐曰】心作動也。【論語】其言之不怍。又【禮·曲禮】容毋怍。【註】顏色變也。又【祭義】孝子臨尸而不怍。【註】色不和曰怍。 又或作㤰。【荀子·儒效篇】無所儗㤰。【註】謂無疑滯慙怍也。 又【集韻】【類篇】𠀤眆駕切,音鮓,㤉怍,多姦也。◎按正字通,疑去聲,與𧧻混,非。

Thuyết Văn

慙也。从心。乍聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

依小徐本。在各切。五部。

【怍】 (tạc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) , Thanh phù (聲符): 乍 (chạ) Phiên thiết: Tại các thiết Thượng tự: 在 (tại) , Hạ tự: 各 (các) Trung cổ thanh mẫu: 從母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ăc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: tặc (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: tàm (Tủi thẹn. Như {tự tà) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㤰