惮烦

đạn phiền

Hán Việt: đạn phiền

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

畏懼事情的煩瑣。《孟子.滕文公上》:「何許子之不憚煩?」

Cấu tạo: 憚 (đạn) + 煩 (phiền)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 憚煩 dànfán v.o. afraid of trouble; dislike taking trouble

Eng

  • Cihui 憚煩 dànfán v.o. afraid of trouble; dislike taking trouble
  • Tần suất từ 憚煩 dànfán v.o. afraid of trouble; dislike taking trouble

Từ liên quan

Gần nghĩa

憚哆 · 烦乱 · 烦人 · 烦冗 · 烦冤 · 烦劳 · 烦厌 · 烦嚣