惯熟
quán thục
Hán Việt: quán thục
Tổng quan
quen thuộc 慣熟 ◎ Nôm: 涓熟 đgt. rất biết, rất quen. Giang san mắt thấy nên quen thuộc, danh lợi lòng nào ước chác cầu. (Trần tình 41.5).
Nghĩa
Việt
- Cihui quen thuộc 慣熟 ◎ Nôm: 涓熟 đgt. rất biết, rất quen. Giang san mắt thấy nên quen thuộc, danh lợi lòng nào ước chác cầu. (Trần tình 41.5).