慣竊

guàn qiè quán thiết

Hán Việt: quán thiết · Pinyin: guàn qiè

Tổng quan

kẻ trộm quen thói

Cấu tạo: (quán) + (thiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kẻ trộm quen thói

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 經常偷竊而不改正的人。如:「慣竊是警察局的常客。」也作「慣賊」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 惯偷。

Eng

  • CC-CEDICT habitual thief
  • Cihui habitual thief