惰性

duò xìngnọa tính

Hán Việt: nọa tính · Pinyin: duò xìng

Tổng quan

Hán Việt: ĐOẠ, NOẠ TÍNH; tính trơ (không kết hợp với các nguyên tố khác)

新华 · Tân Hoa Đại lục

①某些物质化学性质不活泼,不易跟其他物质发生化学反应的性质。②不想改变生活和工作习惯的倾向(多指消极落后的)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.某些物質不易與其他元素或化合物化合,這種性質稱為「惰性」。如氦氣就是惰性物質。 2.因生活和工作散漫懶惰而形成的習性。如:「他的惰性大家都知道,好吃懶做是出了名的。」

Cấu tạo: 惰 (nọa) + 性 (tính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trơ (hoá học)
  • Cihui thờ ơ
  • Cihui quán tính
  • Cihui lười biếng
  • Tần suất từ sự lười nhác; Hán Việt: ĐOẠ, NOẠ TÍNH 1. tính trơ (không kết hợp với các nguyên tố khác); tính ì, quán tính, tính trì trệ, tính ì, tính chậm chạp tính chậm chạp; tính uể oải, tính lờ đờ, tính lờ phờ; trơ (hoá học) , thờ ơ , quán tính , lười biếng; nọa tính: tính trơ/tính ỳ/sức ỳ/trì trệ/chậm chạp; tính ỳ; sức ỳ; trì trệ; chậm chạp
  • Biên soạn 惰性 uòxìng n. inertia

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.某些物質不易與其他元素或化合物化合,這種性質稱為「惰性」。如氦氣就是惰性物質。 2.因生活和工作散漫懶惰而形成的習性。如:「他的惰性大家都知道,好吃懶做是出了名的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①某些物质化学性质不活泼,不易跟其他物质发生化学反应的性质。②不想改变生活和工作习惯的倾向(多指消极落后的)。
  • Kaggle Zh-Vi inertia

Eng

  • JMdict force of habit
  • JMdict inertia
  • Cihui inert (chemistry); apathy; inertia; laziness
  • Tần suất từ 惰性 uòxìng n. inertia

Đức

  • Handedict inert, still

ja

  • JMdict 惰性(だせい)

Từ liên quan

Gần nghĩa

惰性的 · 惰性气体 · 性乐 · 性事 · 性交 · 性伴 · 性佛 · 性侵