惰慢

duò mànnọa mạn

Hán Việt: nọa mạn · Pinyin: duò màn

Tổng quan

lười; lười biếng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.懈怠不敬。 2.懈怠涣散。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

懶惰懈怠。《荀子.禮論》:「其立聲樂、恬愉也,不至於流淫惰慢; 其立哭泣、哀戚也,不至於隘懾傷生,是禮之中流也。」

Cấu tạo: 惰 (nọa) + 慢 (mạn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lười biếng
  • Tần suất từ lười; lười biếng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 懶惰懈怠。《荀子.禮論》:「其立聲樂、恬愉也,不至於流淫惰慢; 其立哭泣、哀戚也,不至於隘懾傷生,是禮之中流也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.懈怠不敬。 2.懈怠涣散。

Từ liên quan

Gần nghĩa

惰性 · 惰民 · 惰游 · 惰輪 · 惰轮 · 慢些 · 慢使 · 慢地