惱亂
não loạn
Hán Việt: não loạn · Pinyin: nǎo luàn
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui NÃO LOẠN Nhiễu loạn, quấy rầy, làm phiền. Phúc Thanh trong TĐT q. 11 ghi: 來年更有新條在, 惱亂春光卒未休。 Năm mới lại có cành hoa mới, Não loạn cảnh xuân mãi chẳng thôi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 煩擾。唐.白居易〈和微之十七與君別及隴月花枝之詠〉詩:「別時十七今頭白,惱亂君心三十年。」
Eng
- Cihui 惱亂 ǎoluàn v.o. disturb (the peace of mind); trouble