惱亂

nǎo luànnão loạn

Hán Việt: não loạn · Pinyin: nǎo luàn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.烦忧; 打扰。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

煩擾。唐.白居易〈和微之十七與君別及隴月花枝之詠〉詩:「別時十七今頭白,惱亂君心三十年。」

Cấu tạo: 惱 (não) + 亂 (loạn)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn disturb (the peace of mind); trouble

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 煩擾。唐.白居易〈和微之十七與君別及隴月花枝之詠〉詩:「別時十七今頭白,惱亂君心三十年。」

Eng

  • Cihui 惱亂 ǎoluàn v.o. disturb (the peace of mind); trouble

other

  • Nguồn khác quấy rầy, làm phiền
  • Nguồn khác Phúc Thanh trong TĐT q
  • Nguồn khác 11 ghi: 來年更有新條在, 惱亂春光卒未休。 Năm mới lại có cành hoa mới, Não loạn cảnh xuân mãi chẳng thôi

Từ liên quan

Gần nghĩa

亂世 · 乱丝 · 亂丟 · 乱乎 · 乱云 · 亂倫 · 亂黨 · 乱兵