惱

nǎonãoNôm não

Hán Việt: não · Pinyin: nǎo · Nôm: não

Tổng quan

Não, buồn bực. Như áo não [懊惱] bực dọc, trong lòng tấm tức không yên

惱亂 · 惱人 · 惱衆 · 惱巴巴 · 九惱 · 嬲惱 · 悄惱 · 愁惱

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinnǎo
Hán Việtnão
Âm Nômnáo
Quảng Đôngno5
Mân Namló
Nhật BảnNAYAMU
Hàn Quốc뇌
Chú âmㄋㄠˇ
Hán ngữ Trung cổnaux
Phản thiết乃老切
Thanh mẫu泥
Vận晧
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Não, buồn bực. Như áo não [懊惱] bực dọc, trong lòng tấm tức không yên

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển não 惱 đgt. làm cho lòng người rộn lên vì những cảm xúc khác nha (vui, buồn, chán chê, mê mẩn…) [An Chi 2006 t6: 79 - 80]. xuân sắc não nhân: mầu xuân bộn lòng. Lại có hoè hoa chen bóng lục, thức xuân một điểm não lòng nhau. (Hạ cảnh tuyệt cú 197.4). Áng đào kiểm đâm bông não chúng (cung )
  • Giản Dị Hán Nôm náo náo nức [Eng: eagerly prepare for]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) não não lòng [Eng: to be sad, heart-rending]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.氣恨、發怒。如:「惱恨」、「氣惱」。《儒林外史》第六回:「嚴貢生越發惱得暴躁如雷。」 2.撩撥、逗弄。宋.蘇軾〈蝶戀花.花褪殘紅青杏小〉詞:「笑漸不聞聲漸悄,多情卻被無情惱。」宋.楊萬里〈釣雪舟倦睡〉詩:「無端卻被梅花惱,特地吹香破夢魂。」 [形] 煩憂、苦悶。如:「煩惱」、「苦惱」。

Eng

  • CC-CEDICT to get angry

other

  • Nguồn khác Đòi. 蚾三貪告惱 Vị sam tham cảo nảo (Ph.L.) (Bướm tằm đã ba gánh còn đòi nữa). Bướm tằm: Con ngài

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】奴皓切【集韻】【韻會】【正韻】乃老切,𠀤音腦。【說文】有所恨也。本作㛴。从女,𡿺省聲。今作惱。【廣韻】懊惱也。【增韻】事物撓心也。【集韻】或作𡜪𡡟,亦作憹。晉隆安初有懊憹歌,俗閒訛謠之曲。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 惚 · 愡 · 恼 · 悩 · 㛴 · 𡡟 · 𢙉 · 𢚰 · 𤶆 · 𤶵 · 𤸢 · 𤹻