惱
não
Hán Việt: não · Pinyin: nǎo
Tổng quan
não não lòng [Eng: to be sad, heart-rending]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | nǎo |
|---|---|
| Hán Việt | não |
| Quảng Đông | no5 |
| Mân Nam | ló |
| Nhật Bản | NAYAMU |
| Hàn Quốc | 뇌 |
| Chú âm | ㄋㄠˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | naux |
| Phản thiết | 乃老切 |
| Thanh mẫu | 泥 |
| Vận | 晧 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Não, buồn bực. Như {áo não} [懊惱] bực dọc, trong lòng tấm tức không yên.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.氣恨、發怒。如:「惱恨」、「氣惱」。《儒林外史》第六回:「嚴貢生越發惱得暴躁如雷。」 2.撩撥、逗弄。宋.蘇軾〈蝶戀花.花褪殘紅青杏小〉詞:「笑漸不聞聲漸悄,多情卻被無情惱。」宋.楊萬里〈釣雪舟倦睡〉詩:「無端卻被梅花惱,特地吹香破夢魂。」 [形] 煩憂、苦悶。如:「煩惱」、「苦惱」。
Eng
- CC-CEDICT to get angry
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】奴皓切【集韻】【韻會】【正韻】乃老切,𠀤音腦。【說文】有所恨也。本作㛴。从女,𡿺省聲。今作惱。【廣韻】懊惱也。【增韻】事物撓心也。【集韻】或作𡜪𡡟,亦作憹。晉隆安初有懊憹歌,俗閒訛謠之曲。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 惚 · 愡 · 恼 · 悩 · 㛴 · 𡡟 · 𢙉 · 𢚰 · 𤶆 · 𤶵 · 𤸢 · 𤹻