惱人
não nhân
Hán Việt: não nhân · Pinyin: nǎo rén
Tổng quan
phiền lòng; phiền não
1.令人着恼。 2.撩拨人。
1.惱恨他人。五代十國後蜀.歐陽炯〈菩薩蠻.曉來中酒和春睡〉詞:「斜臥臉波春,玉郎休惱人。」 2.令人焦急煩惱。宋.柳永〈尉遲杯.寵佳麗〉詞:「困極歡餘,芙蓉帳暖,別是惱人情味。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ con ngựa nhỏ, mè nheo, rầy la; não nhân: phiền lòng/phiền não; phiền não
- Biên soạn irritating; annoying
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.惱恨他人。五代十國後蜀.歐陽炯〈菩薩蠻.曉來中酒和春睡〉詞:「斜臥臉波春,玉郎休惱人。」 2.令人焦急煩惱。宋.柳永〈尉遲杯.寵佳麗〉詞:「困極歡餘,芙蓉帳暖,別是惱人情味。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.令人着恼。 2.撩拨人。
- Kaggle Zh-Vi nag
Eng
- Cihui annoying; irksome; to irritate
- Tần suất từ s.v. irritating; annoying , Zhè jiàn ²shìr shízài ∼. This matter is really very irritating
Đức
- Handedict beschwerlich
other
- Nguồn khác Khiến người khác buồn khổ
- Nguồn khác »Một thiên bạc mệnh lại càng não nhân«