惱人

nǎo rén não nhân

Hán Việt: não nhân · Pinyin: nǎo rén

Tổng quan

phiền phức | gây khó chịu | làm phát cáu

Cấu tạo: (não) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phiền phức | gây khó chịu | làm phát cáu
  • Cihui não nhân não nhân ☆Khiến người khác buồn khổ. Đoạn trường tân thanh có câu: »Một thiên bạc mệnh lại càng não nhân«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.惱恨他人。五代十國後蜀.歐陽炯〈菩薩蠻.曉來中酒和春睡〉詞:「斜臥臉波春,玉郎休惱人。」 2.令人焦急煩惱。宋.柳永〈尉遲杯.寵佳麗〉詞:「困極歡餘,芙蓉帳暖,別是惱人情味。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 令人着恼; 撩拨人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.令人着恼。 2.撩拨人。

Eng

  • CC-CEDICT annoying|irksome|to irritate
  • Cihui annoying; irksome; to irritate