惱恨

nǎo hènnão hận

Hán Việt: não hận · Pinyin: nǎo hèn

Tổng quan

cáu giận; tức giận; oán giận; căm tức. 我說了你不願意聽的話,心里可別惱恨我! tôi đã nói những lời mà anh không thích nghe, xin đừng trách tôi!

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.愤怒怨恨。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

惱怒怨恨。《水滸傳》第二一回:「匿是今夜兜得他住,那人惱恨都忘了。且又和他纏幾時,卻再商量。」

Cấu tạo: 惱 (não) + 恨 (hận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui căm ghét và oán hận
  • Cihui tức giận và đầy oán trách
  • Tần suất từ tức giận; oán giận; căm tức
  • Biên soạn v. resent; hate

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 惱怒怨恨。《水滸傳》第二一回:「匿是今夜兜得他住,那人惱恨都忘了。且又和他纏幾時,卻再商量。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.愤怒怨恨。

Eng

  • Cihui to hate and resent; angry and full of grievances
  • Tần suất từ v. resent; hate

Đức

  • Handedict Hass

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

憎恨