惱火
não hỏa
Hán Việt: não hỏa · Pinyin: nǎo huǒ
Tổng quan
nổi cáu; phát cáu; nổi nóng; bực. 看你這脾氣,動不動就惱火! coi tính mày kìa, chưa chi đã nổi nóng
生气你不要搞得他恼火。
惱怒發火。如:「情緒暴躁的人容易惱火。」
Nghĩa
Việt
- Cihui bực bội
- Cihui cáu kỉnh
- Cihui khó chịu
- Tần suất từ sự làm rầy, sự quấy rày, sự làm phiền, mối phiền muộn; điều khó chịu, điều trái ý; điều bực mình; nổi cáu; phát cáu; nổi nóng; bực
- Biên soạn burn with anger
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 惱怒發火。如:「情緒暴躁的人容易惱火。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 生气你不要搞得他恼火。
- Kaggle Zh-Vi annoyance
Eng
- Cihui to get angry; irritated; to annoy; to aggravate; annoying
- Tần suất từ v.o. <coll.> burn with anger , Tā chídàole yī ge zhōngtóu, wǒ fēicháng ∼. He was an hour late, I was really burned up
Đức
- Handedict arg