想開

xiǎng kāi tưởng khai

Hán Việt: tưởng khai · Pinyin: xiǎng kāi

Tổng quan

vượt qua (cú sốc, mất mát,...) | không nghĩ mãi về những điều khó chịu | chấp nhận tình huống và tiếp tục

Cấu tạo: (tưởng) + (khai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vượt qua (cú sốc, mất mát,...) | không nghĩ mãi về những điều khó chịu | chấp nhận tình huống và tiếp tục

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 凡事多從好的方面想,而不鑽牛角尖。《紅樓夢》第一一回:「你只管這麼想著,病那裡能好呢?總要想開了纔是。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以聊以自慰或认定只能如此的态度来除去心中的郁结; 不要把不如意的事老放在心上。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.以聊以自慰或认定只能如此的态度来除去心中的郁结。 2.不要把不如意的事老放在心上。

Eng

  • CC-CEDICT to get over (a shock, bereavement etc)|to avoid dwelling on unpleasant things|to accept the situation and move on
  • Cihui to get over (a shock, bereavement etc); to avoid dwelling on unpleasant things; to accept the situation and move on