想必

xiǎng bì tưởng tất

Hán Việt: tưởng tất · Pinyin: xiǎng bì

Tổng quan

có lẽ | có thể | phần nhiều | chắc chắn

Cấu tạo: (tưởng) + (tất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có lẽ | có thể | phần nhiều | chắc chắn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以己意推測而知必然如此。《初刻拍案驚奇》卷三:「況且前日一人,尚不敵,今人多如此,想必個個一般英雄,如何是了?」《紅樓夢》第四一回:「金杯銀杯倒都也見過,從來沒見有木頭的。──哦,是了。想必是小孩子們使的木碗兒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 表示偏于肯定的推断。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.表示偏于肯定的推断。

Eng

  • CC-CEDICT presumably|probably|in all likelihood|surely
  • Cihui presumably; probably; in all likelihood; surely